Dịch

Sharpe

danh từ riêng (proper noun)
US/ʃɑɹp/

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Coffey, Kansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Coffey County, Kansas.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marshall, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Marshall County, Kentucky.

Cụm từ (phrase)

Sharpe ratiodanh từTỷ lệ đo lường lợi nhuận vượt mức (hoặc phần bù rủi ro) trên một đơn vị sai lệch trong tài sản đầu tư hoặc chiến lược giao dịch, được sử dụng để kiểm tra hiệu suất của khoản đầu tư bằng cách điều chỉnh rủi ro của nó
sharpen upđộng từTrở nên sắc bén (theo mọi nghĩa)
sharpen pencilsGọt bút chì
sharpen a pencilGọt bút chì
sharpening stonedanh từĐồng nghĩa với whetstone
Sharpe measureChưa có nghĩa
Sharpe indexChưa có nghĩa

AI