sharpening
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự mài sắcdanh từThe act by which something is sharpened.
- Vụn gọt bút chìdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The debris produced when a pencil is sharpened.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sharpeningDạng gốc (base form)
- sharpeningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sharpening stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với whetstone |
Ví dụ
- , .Có những nét hoa mỹ và đoạn coloratura trong nghệ thuật này, những sự nâng cao và làm sắc nét đường nét chỉ phục vụ cho việc mang lại cho hệ thống tuyến tính thiếu thốn một giá trị riêng khi đối mặt với thiên nhiên
- .Anh ấy đang mài dao
- .Anh ấy lúc đó đang mài dao.
Họ từ (word family)
cùng gốc sharpeningNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha