Dịch

sharpened

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mũi nhọn, béntính từHaving a sharp point or edge.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có mũi nhọn
Trái nghĩa

Ví dụ

  • một cây bút chì được gọt nhọn
  • .Chúng tôi gọt nhọn bút chì của mình.
  • .Mary gọt bút chì của mình.

AI