sharpened
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có mũi nhọn, béntính từHaving a sharp point or edge.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có mũi nhọn
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sharpenedVí dụ
- một cây bút chì được gọt nhọn
- .Chúng tôi gọt nhọn bút chì của mình.
- .Mary gọt bút chì của mình.