Dịch

SHU

C2danh từ (noun)
/ˈɛs ˈ(h)eɪtʃ ˈjuː/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn vị đo độ caydanh từInitialism of Scoville heat unit.
  2. Khu biệt giam an ninhdanh từAcronym of security housing unit.
  3. Khu giam giữ riêng biệtdanh từAcronym of segregated housing unit.
  4. Khu giam giữ đặc biệtdanh từAcronym of special housing unit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. SHUDạng gốc (base form)
  2. SHUsSố nhiều (plural)
  3. SHU's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

moo shudanh từMón ăn có nguồn gốc từ miền bắc Trung Quốc và là món ăn chủ yếu của ẩm thực Mỹ gốc Hoa, bao gồm chủ yếu là trứng, rau và một loại thịt như thịt lợn
tsao shudanh từChữ cỏ (một kiểu chữ thảo được sử dụng trong thư pháp Trung Quốc)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đơn vị xử lý đặc biệt
  1. Acronym of special handling unit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc SHU

Ví dụ

  • .Nó gây gối trên sân và bị tống vào khu biệt giam đúng một ngày trước khi tôi được thả.

AI