SAN
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mạng lưu trữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of storage area network.
- Mạng khu vực hệ thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of system area network.
- Tên thay thế chủ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of Subject Alternative Name.
- Hãng tin Straight Arrow Newsdanh từ riêngInitialism of Straight Arrow News.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SANDạng gốc (base form)
- SANsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Diegodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| San Franciscodanh từ riêng | danh từ riêng | Xăng Phăng, Cựu Kim Sơn |
| San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh về phía tây bắc Argentina |
| San Antoniodanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị và làng ở tỉnh Arauco, tỉnh La Rioja, Argentina |
| San Josedanh từ riêng | danh từ riêng | San José, Xan Hô-xê, Thánh Hà Tây |
| San Francisco Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Cửa sông thủy triều lớn ở bang California của Hoa Kỳ, nơi đặt tên cho Khu vực Vịnh San Francisco |
| -sanhậu tố | hậu tố | Kết thúc kính ngữ dùng để chỉ một người là người Nhật, nói chuyện với người Nhật hoặc được đối xử như người Nhật |
| mama-sandanh từ | danh từ | Người mẹ, ở Nhật Bản hoặc Đông Á |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nhựa styrene-acrylonitrile
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of styrene-acrylonitrile resin.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .