SAD
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rối loạn cảm xúc theo mùadanh từInitialism of seasonal affective disorder.
- Chế độ ăn kiểu Mỹ tiêu chuẩndanh từInitialism of standard American diet.
- Rối loạn lo âu xã hộidanh từInitialism of social anxiety disorder.
- Ban Hoạt động Đặc biệtdanh từ riêngInitialism of Special Activities Division.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SADDạng gốc (base form)
- SADsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suffer from sad | Bị rối loạn cảm xúc theo mùa | |
| winter sad | Trầm cảm mùa đông | |
| sad actdanh từ | danh từ | Người đáng thương; một saddo |
| sad-facedtính từ | tính từ | Có nét mặt buồn bã |
| sad to saytrạng từ | trạng từ | Thật đáng tiếc |
| sad assdanh từ | danh từ | Người có sở thích hoặc nỗi ám ảnh không hợp thời |
| sad-ironđộng từ | động từ | Sử dụng một sadiron |
| sad treedanh từ | danh từ | Hoa nhài nở về đêm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tán xạ dị thường đơn bước sóng
- Initialism of single-wavelength anomalous dispersion.
Họ từ (word family)
cùng gốc SADTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung