Dịch

Rocky

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên thân mật của Robert, Ricky, Rocco, Roch hoặc Rockdanh từ riêngA diminutive of the male given names Robert, Ricky, Rocco, Roch, or Rock.
  2. Biệt danh võ sĩ quyền anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)nickame for a boxer, after Rocky Balboa, a fictional boxer in a series of films.
  3. The Rocky Horror Picture Show, một bộ phim điện ảnh.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Rocky Horror Picture Show, a motion picture.
  4. Rockydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Oklahoma, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RockyDạng gốc (base form)
  2. RockiesSố nhiều (plural)
  3. RockysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Rocky Mountainsdanh từ riêngDãy núi chạy từ Bắc New Mexico đến Alaska
rocky planetdanh từĐồng nghĩa với terrestrial planet
rocky roaddanh từCon đường gập ghềnh
Rocky Halldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Bega, phía đông nam New South Wales, Australia
Rocky Forddanh từ riêngĐịa phương thuộc Quận thành phố Wainwright, số 61, Alberta, Canada
Rocky Facedanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Whitfield, Georgia, Hoa Kỳ, được đặt tên theo một khối đá giống khuôn mặt người
Rocky Hilldanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Tulare, California
Rocky Pointdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Lake, Montana, Hoa Kỳ

Ví dụ

  • ‘ ′ ′ ,’ . ‘ . , . . .’
  • .
  • .

AI