Rocky
danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tên thân mật của Robert, Ricky, Rocco, Roch hoặc Rockdanh từ riêngA diminutive of the male given names Robert, Ricky, Rocco, Roch, or Rock.
- Biệt danh võ sĩ quyền anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)nickame for a boxer, after Rocky Balboa, a fictional boxer in a series of films.
- The Rocky Horror Picture Show, một bộ phim điện ảnh.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Rocky Horror Picture Show, a motion picture.
- Rockydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Oklahoma, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rocky Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi chạy từ Bắc New Mexico đến Alaska |
| rocky planetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với terrestrial planet |
| rocky roaddanh từ | danh từ | Con đường gập ghềnh |
| Rocky Halldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Bega, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Rocky Forddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương thuộc Quận thành phố Wainwright, số 61, Alberta, Canada |
| Rocky Facedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Whitfield, Georgia, Hoa Kỳ, được đặt tên theo một khối đá giống khuôn mặt người |
| Rocky Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Tulare, California |
| Rocky Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Lake, Montana, Hoa Kỳ |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ‘ ′ ′ ,’ . ‘ . , . . .’
- .
- .