River
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên riêng (nam hoặc nữ)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name.
- Làng River (hạt Kent, Anh)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban village and civil parish in Dover district, Kent, England (OS grid ref TR2943).
- Thôn River (hạt Tây Sussex, Anh)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Tillington parish, Chichester district, West Sussex, England (OS grid ref SU9322).
- Xã River (hạt Red Lake, bang Minnesota, Hoa Kỳ)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Red Lake County, Minnesota, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RiverDạng gốc (base form)
- RiversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| up the rivercụm giới từ | cụm giới từ | Ngược dòng sông |
| river waterdanh từ | danh từ | Nước được tìm thấy trong hoặc lấy từ một con sông |
| river valleydanh từ | danh từ | Vùng đất trũng đã bị dòng sông bồi đắp theo thời gian |
| over the riverthán từ | thán từ | Nói trước khi nuốt một ly rượu |
| cross the riverđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với pass the river |
| Mississippi Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Sông Mississippi |
| Pearl Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Châu Giang |
| river basindanh từ | danh từ | Lưu vực sông |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ (người)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc RiverNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , , .