Dịch

River

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng (nam hoặc nữ)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name.
  2. Làng River (hạt Kent, Anh)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban village and civil parish in Dover district, Kent, England (OS grid ref TR2943).
  3. Thôn River (hạt Tây Sussex, Anh)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Tillington parish, Chichester district, West Sussex, England (OS grid ref SU9322).
  4. Xã River (hạt Red Lake, bang Minnesota, Hoa Kỳ)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Red Lake County, Minnesota, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RiverDạng gốc (base form)
  2. RiversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

up the rivercụm giới từNgược dòng sông
river waterdanh từNước được tìm thấy trong hoặc lấy từ một con sông
river valleydanh từVùng đất trũng đã bị dòng sông bồi đắp theo thời gian
over the riverthán từNói trước khi nuốt một ly rượu
cross the riverđộng từĐồng nghĩa với pass the river
Mississippi Riverdanh từ riêngSông Mississippi
Pearl Riverdanh từ riêngChâu Giang
river basindanh từLưu vực sông

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ (người)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI