Resurrection
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sự phục sinh của Chúa Giêsu Kitôdanh từ riêngThe resurrection of Jesus Christ.
- Sura (chương) thứ 75 của Kinh Qur'andanh từ riêngThe 75th sura (chapter) of the Qur'an.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resurrection mandanh từ | danh từ | Người bán xác chết cho các nhà giải phẫu học, bác sĩ phẫu thuật, v.v., đặc biệt bằng cách khai quật xác chết từ các ngôi mộ; một kẻ đào mộ |
| resurrection piedanh từ | danh từ | Trường |
| resurrection lilydanh từ | danh từ | Lycoris squamigera (hoa huệ bất ngờ) |
| resurrection ferndanh từ | danh từ | Các loại dương xỉ thuộc chi Pleopeltis |
| resurrection gatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lych-gate |
| resurrection plantdanh từ | danh từ | Myrothamnus flabellifolius, một loài thực vật bản địa ở Nam Phi |
| resurrection story | Câu chuyện phục sinh | |
| resurrection theme | Chủ đề phục sinh |
Họ từ (word family)
cùng gốc ResurrectionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha