Dịch

Reckless

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

wet recklessdanh từKiểu thỏa thuận bào chữa nhằm giảm tội lái xe khi đang say rượu thành tội lái xe liều lĩnh có liên quan đến rượu
reckless driverTài xế ẩu
reckless drivingLái xe ẩu
reckless abandonSự buông thả hoàn toàn
reckless behaviorHành vi liều lĩnh
reckless disregardSự coi thường trắng trợn
reckless endangermentdanh từTội tham gia vào hành vi tạo ra nguy cơ đáng kể gây thương tích nghiêm trọng về thể chất cho người khác, trong khi coi thường những hậu quả có thể thấy trước đối với người khác từ hành vi đó
reckless and irresponsibleLiều lĩnh và vô trách nhiệm

AI