Dịch

recklessness

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính coi thường, tính khinh suấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being reckless or heedless, of taking unnecessary risks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recklessnessDạng gốc (base form)
  2. recklessnessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

reckless-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạireklesnes
  2. từ tiếng Anh cổrēcelēasnes“recklessness, carelessness, negligence”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Sau đó, trong cơn liều lĩnh nảy sinh từ lối sống xa hoa, anh ta mua thêm một chai bia stout và rút về phố William, giấu nó dưới áo khoác.
  • .Cả thế giới ghét sự liều lĩnh.
  • — .Hút thuốc là điều ngu ngốc nhất mà bất cứ ai có thể làm—sự liều lĩnh ngớ ngẩn.

AI