Raven
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Tên gọi nữ từ tiếng Anh dành cho một cô gái có mái tóc đen như quạ, được sử dụng từ những năm 1970.danh từ riêngA female given name from English for a girl with raven hair, used since the 1970s.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Cộng đồng ở quận Red Deer, Alberta, Canada, có thể được đặt tên theo sông Raven.danh từ riêngA community in Red Deer County, Alberta, Canada, possibly named after the Raven River.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea ravendanh từ | danh từ | Chim cốc |
| dwarf ravendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Somali crow |
| night-ravendanh từ | danh từ | Loài chim hoạt động vào ban đêm, đôi khi được xác định là một loài cụ thể như cú đêm hoặc cú đêm, và đôi khi được coi là một loài động vật riêng biệt theo đúng nghĩa của nó |
| Raven Crowndanh từ riêng | danh từ riêng | Chiếc vương miện được đội bởi Druk Gyalpos của Bhutan, có đầu một con quạ đặc trưng |
| raven parrotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với broad-billed parrot |
| common ravendanh từ | danh từ | Loài chim sẻ lớn màu đen trong họ quạ, Corvus corax |
| little ravendanh từ | danh từ | Loài quạ, Corvus mellori, đặc hữu của Úc |
| raven-hairedtính từ | tính từ | Có mái tóc rất đen và bóng |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Prairie
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Prairie, quận Edgar, bang Illinois.An unincorporated community in Prairie Township, Edgar County, Illinois.
Họ từ (word family)
cùng gốc RavenNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , .
- . Waist-length , , , . , .
- — , : .