ROM
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bộ nhớ ROMdanh từ riêngAbbreviation of Romania.
- Từ viết tắt của bộ nhớ chỉ đọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of read-only memory.
- Hình ảnh phần mềm của bộ nhớ chỉ đọc (như một băng trò chơi) được sử dụng trong mô phỏng.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A software image of read-only memory (as of a game cartridge) used in emulation.
- Bộ nhớ nội bộ không bay hơi, thường là ổ đĩa thể rắn, trên thiết bị di động hoặc máy tính.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nonvolatile internal storage, often a solid-state drive, on a mobile device or computer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ROMDạng gốc (base form)
- ROMsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| CD-ROMdanh từ | danh từ | Đĩa CD-ROM |
| Rom.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Romans |
| LV-ROMdanh từ | danh từ | Viết tắt của LaserVision Read Only Memory |
| BD-ROMdanh từ | danh từ | Viết tắt của Blu-ray Disc read-only memory |
| GD-ROMdanh từ | danh từ | Viết tắt của gigabyte disk read-only memory: một định dạng đĩa quang độc quyền, giống như CD-ROM nhưng có dung lượng lưu trữ cao hơn, được sử dụng bởi một số hệ thống trò chơi điện tử nhất định |
| DVD-ROMdanh từ | danh từ | Viết tắt của Digital Versatile Disc read-only memory: một đĩa DVD có nội dung có thể đọc được nhưng không thể ghi được |
| Old World ROMdanh từ | danh từ | Kiểu máy Macintosh sử dụng chip bộ nhớ chỉ đọc |
| New World ROMdanh từ | danh từ | Phần sụn, cụ thể là bootROM, được giới thiệu trên máy tính Macintosh vào năm 1998 cùng với chiếc iMac đầu tiên |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Viết tắt của phạm vi chuyển động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of range of motion.
Họ từ (word family)
cùng gốc ROM- RomerMột họdanh từ riêng
- EEPROMBộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình có thể xóa được bằng điệndanh từ
- romplerLà nhạc cụ điện tử tạo ra âm thanh bằng cách phát lại các mẫu được lưu trong ROM, không thể tổng hợp âm thanh hoặc ghi lại các mẫu mớidanh từ
- romhackPhiên bản sửa đổi của trò chơi điện tử, được tạo bằng cách chỉnh sửa dữ liệu ROM của nódanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .