WOM
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của write-only memorydanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of write-only memory.
- Viết tắt của word of mouthdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of word of mouth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WOMDạng gốc (base form)
- WOMsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gasetsho Womdanh từ riêng | danh từ riêng | Gewog của quận Wangdue Phodrang, Bhutan |