Purchase
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Thôn Purchasedanh từ riêngA hamlet in Harrison, New York.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purchase pricedanh từ | danh từ | Giá mua |
| purchase orderdanh từ | danh từ | Đơn đặt hàng |
| hire purchasedanh từ | danh từ | Mua trả góp |
| money purchasetính từ | tính từ | Mô tả một chương trình lương hưu trong đó người sử dụng lao động đồng ý cung cấp một khoản thanh toán lương hưu hoặc một khoản tiền hưu trí dựa trên sự kết hợp giữa những đóng góp của người sử dụng lao động và người lao động cho chương trình trong suốt cuộc đời làm việc của người lao động |
| purchase prizedanh từ | danh từ | Giải thưởng trong một cuộc thi nghệ thuật là mua được tác phẩm đoạt giải của một người |
| purchase systemdanh từ riêng | danh từ riêng | Thông lệ bị bãi bỏ vào năm 1871 là trả tiền để được phong làm sĩ quan trong các trung đoàn kỵ binh và bộ binh của Quân đội Anh và sau này là Quân đội Anh mà không cần phải chờ thăng chức |
| year's purchasedanh từ | danh từ | Số tiền thu được từ thu nhập hàng năm của tài sản; được sử dụng để biểu thị giá trị của một đồ vật theo số năm cần thiết để thu nhập của nó mang lại giá mua, trong việc tính toán số tiền phải trả theo niên kim, v.v |
| purchase to paycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với procure to pay |
Ví dụ
- 30 .
Họ từ (word family)
cùng gốc PurchaseNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha