Dịch

purchase system

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thông lệ bị bãi bỏ vào năm 1871 là trả tiền để được phong làm sĩ quan trong các trung đoàn kỵ binh và bộ binh của Quân đội Anh và sau này là Quân đội Anh mà không cần phải chờ thăng chứcdanh từ riêngThe practice, abolished in 1871, of paying money to be made an officer in the cavalry and infantry regiments of the English and later British Army, without having to wait for promotion.

AI