Puck
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vị thần tinh nghịch trong thần thoại Celtic và văn hóa dân gian Anhdanh từ riêngA mischievous sprite in Celtic mythology and English folklore.
- Một trong những vệ tinh của hành tinh Thiên Vương tinhdanh từ riêngOne of the satellites of the planet Uranus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hockey puckdanh từ | danh từ | Đĩa khúc côn cầu |
| ice hockey puckdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hockey puck |
| side puckdanh từ | danh từ | Quả phạt đền được thực hiện đối với một cầu thủ cầm bóng chạy qua đường biên. Đối phương được hưởng quả phạt từ nơi bóng đi qua vạch vôi |
| puck bunnydanh từ | danh từ | Nữ người hâm mộ môn khúc côn cầu trên băng, thường là người có hứng thú với môn thể thao này chủ yếu được thúc đẩy bởi sự thu hút đối với người chơi hơn là sự thích thú với trò chơi. Những chú thỏ Puck thể hiện những đặc điểm tương tự như những chú thỏ trong nhóm đối với các nhạc sĩ |
| puck palacedanh từ | danh từ | Đấu trường có sân trượt và chỗ ngồi cho khán giả chơi và xem khúc côn cầu trên băng, đặc biệt là đấu trường được coi là được trang bị tốt và hiện đại |
| rag the puckđộng từ | động từ | Giữ quyền sở hữu quả bóng bằng cách trượt băng và xử lý bóng khéo léo mà không cố gắng ghi bàn, như một chiến thuật có chủ ý nhằm mục đích sử dụng hết thời gian |
| puck-handlingdanh từ | danh từ | Khả năng kiểm soát bóng; xử lý gậy |
| where the puck is headingcụm từ | cụm từ | Mọi thứ đang hướng tới đâu; đến một trạng thái được dự đoán trong tương lai của sự vật |
Họ từ (word family)
cùng gốc PuckNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipouke
- từ tiếng Anh cổpūca“goblin, demon”
- từ tiếng German nguyên thủy*pūkô“a goblin, spook”