Prince
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tước vị hoàng tử, tước vị thân vươngdanh từThe title of a prince.
- Họ Princedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname for someone who acted like a prince, or played the part in a pageant, or served in the household of a prince.
- Tên Princedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from English in occasional use.
- Xã Princedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Algoma District, Ontario, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PrinceDạng gốc (base form)
- PrincesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crown princedanh từ | danh từ | Thái tử, thế tử |
| Prince Edwarddanh từ | danh từ | Hoàng tử edward |
| Prince Edward Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở miền đông Canada. Thủ đô: Charlottetown |
| Prince of Walesdanh từ | danh từ | Thân vương xứ Wales |
| grand princedanh từ | danh từ | Danh hiệu của một người cai trị khác thường, đôi khi được dịch không chính xác thành đại công tước, chủ yếu được sử dụng ở Litva và một số vùng của Nga (Muscovy cuối cùng sẽ thống nhất hầu hết các công quốc Nga và thăng lên cấp bậc đế quốc) và Đế chế La Mã Thần thánh |
| Prince Albertdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Một cộng đồng ở Nova Scotia, Canada |
| Prince Georgedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Khu vực Fraser-Fort George, British Columbia, Canada, được thành lập vào năm 1915 |
| black princedanh từ | danh từ | Loài bướm thuộc loài Rohana parisatis, họ Nymphalidae, ở Indomalaya |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ấp Prince
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in the Rural Municipality of Meota No. 468, Saskatchewan, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc PrinceNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- Layla's .