Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cộng đồng ở Nova Scotia, Canadadanh từ riêngA community in Nova Scotia, Canada.
- Thành phố ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA city in Saskatchewan, Canada.
- Đô thị nông thôn ở trung tâm phía bắc Saskatchewan, bao gồm thành phố; đầy đủ, Đô thị Nông thôn của Hoàng tử Albert số 461danh từ riêngA rural municipality in north-central Saskatchewan, which includes the city; in full, Rural Municipality of Prince Albert No. 461.
- Vết đâm xuyên qua quy đầu dương vậtdanh từA piercing through the glans penis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- Prince AlbertDạng gốc (base form)
- Prince AlbertsSố nhiều (plural)
- PA (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
Viết tắt không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Prince Albert cagedanh từ | danh từ | Loại lồng trinh tiết được gắn với một chiếc khuyên của Hoàng tử Albert |
| Prince Albert coatdanh từ | danh từ | Áo khoác dạ hai hàng khuy |
| Prince Albert-coatedtính từ | tính từ | Mặc áo khoác của Hoàng tử Albert |
| Prince Albert's yewdanh từ | danh từ | Cây lá kim Nam Mỹ Saxegothaea conspicua |
| reverse Prince Albert | Chưa có nghĩa | |
| Princess Albertina | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng tỉnh lược của Prince Albert coat
- Ellipsis of Prince Albert coat.
Ví dụ
- , . , “ : ,” 136.Nước tiểu sẽ chảy trực tiếp qua một số vị trí xỏ khuyên, bao gồm cả Prince Albert và bao quy đầu. Để làm dịu cảm giác xót, hãy làm theo các gợi ý trong mục “Xỏ khuyên bộ phận sinh dục, Đi tiểu,” trang 136.
- , , , , , .và nhân tiện, nhìn cách chiếc áo vừa với anh ta, có vẻ ai đó đã cho anh ta mượn một chiếc áo Prince Albert cho dịp này, một chiếc áo cũ đến mức nó có màu xanh lục thay vì màu đen và bị sờn dọc phía dưới.
- , .Khuyên vòng bi bi là một lựa chọn thay thế cho khuyên tạ đối với việc xỏ Prince Albert, nhưng chúng dễ bị lộ qua quần hơn.