Dịch

Porter

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
  2. Tên riêng không giới tínhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name.
  3. Thị trấn thuộc thị trấn Westchester, quận Porter, bang Indiana.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Westchester Township, Porter County, Indiana.
  4. Thị trấn và làng thuộc quận Oxford, bang Mainedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and village in Oxford County, Maine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PorterDạng gốc (base form)
  2. PortersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rope porterdanh từRòng rọc để cứu dây của máy cày hơi nước khỏi ma sát
hall porterdanh từNhân viên khách sạn xách hành lý lên phòng cho khách
Porter Ranchdanh từ riêngKhu phố của Thung lũng San Fernando, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
groom-porterdanh từSĩ quan trong gia đình hoàng gia Anh tham gia trang bị nội thất cho chỗ ở của nhà vua và có những đặc quyền nhất định
light porterdanh từCông nhân có nhiệm vụ mang các gói hàng nhẹ (tức là không nặng), như trong ngân hàng
tackle-porterdanh từNgười khuân vác được một công ty giải quyết thuê làm công việc bốc dỡ tàu
ticket-porterdanh từNgười khuân vác được cấp phép bởi Tập đoàn Thành phố Luân Đôn; một người khuân vác đường phố chính thức ở London
Porter Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Valparaiso

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Thành phố nhỏ thuộc quận Yellow Medicine và quận Lincoln
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ thuộc quận Yellow Medicine và quận Lincoln, Minnesota.A minor city in Yellow Medicine County and Lincoln County, Minnesota.

Ví dụ

  • " 40 , , ( ) ?" . , " , ?" .

AI