Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại porter ale có màu nhạt hơn porter sẫm màu thông thườngdanh từA type of porter ale lighter in color than the typical dark porter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- light porterDạng gốc (base form)
- light portersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công nhân có nhiệm vụ mang các gói hàng nhẹ (tức là không nặng)
- Công nhân có nhiệm vụ mang các gói hàng nhẹ (tức là không nặng), như trong ngân hàngA worker whose duties involve carrying light (i.e., not heavy) packages, as in a bank.
Ví dụ
- .... , , , "." .
- [ ], .