Dịch

Porch

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Triết lý Stoic (lấy cảm hứng từ hiên công cộng trên agora ở Athens, nơi Zeno từng giảng dạy).danh từ riêngđi với theThe Stoic philosophy (after the public porch on the agora of Athens where Zeno taught).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PorchDạng gốc (base form)
  2. PorchesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

back porchdanh từHiên sau
front porchdanh từHiên trước
porch swingdanh từXích đu ở hiên nhà, thường làm bằng gỗ, có chỗ cho hai người ngồi đung đưa qua lại. Xích đu hiên nhà thường được nối với mái hiên bằng dây xích và móc trên trần nhà
wet porchdanh từHồ mặt trăng được sử dụng trong môi trường sống dưới nước
snow porchdanh từKhu vực bao quanh không có hệ thống sưởi bên ngoài lối vào một ngôi nhà hoặc túp lều ở Bắc Cực, thường được sử dụng để lưu trữ
porch monkeydanh từNgười lười biếng da đen
porch piracydanh từTội trộm một gói hàng được giao từ hiên nhà
porch piratedanh từTên tội phạm ăn trộm một gói hàng được giao từ hiên nhà

AI