Dịch

Pope

danh từ riêng (proper noun)
UK/pəʊp/US/poʊp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ người Anhdanh từ riêngAn English surname transferred from the nickname originating as a nickname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất tại quận Marengo, tiểu bang Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Marengo County, Alabama.
  3. Xã tại quận Fayette, tiểu bang Illinoisdanh từ riêngA township in Fayette County, Illinois.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất tại quận Allen, tiểu bang Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Allen County, Kentucky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PopeDạng gốc (base form)
  2. PopesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

more Catholic than the Popetính từTuân thủ nghiêm ngặt các thực hành và giáo lý của Công giáo La Mã hơn là giáo lý của nhà thờ yêu cầu
pope hatdanh từChiếc mũ được các giáo hoàng đội
Pope Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Gunpowder Treason Day
pope-holytính từThiêng liêng
Pope Nightdanh từ riêngĐồng nghĩa với Guy Fawkes Night
Black Popedanh từBề trên tổng quyền của Dòng Chúa Giêsu
Pope Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Russellville. Được đặt theo tên John Pope (chính trị gia Kentucky)
is the Pope Catholiccụm từCâu hỏi tu từ để đáp lại một câu hỏi mà câu trả lời là có

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Làng tại quận Panola
  1. Làng tại quận Panola, tiểu bang MississippiA village in Panola County, Mississippi.

AI