Dịch

Poll

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/pɒl/US/pɑl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên thân mật của Marydanh từ riêngA diminutive of the female given name Mary.
  2. Tên đặt cho vẹtdanh từ riêngA common pet name for a parrot.
  3. Họ ngườidanh từ riêngA surname transferred from the given name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PollDạng gốc (base form)
  2. PollsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

opinion polldanh từ(cuộc) thăm dò ý kiến
Red Polldanh từ riêngGiống bò có hai mục đích được phát triển ở Anh vào nửa sau thế kỷ 19, có nguồn gốc là con lai giữa bò thịt đỏ Norfolk và giống bò sữa Suffolk Dun
poll taxdanh từSưu
poll carddanh từTài liệu thông tin được gửi tới tất cả cử tri đã đăng ký ngay trước cuộc bầu cử
push polldanh từ, động từCuộc thăm dò ý kiến được thiết kế để tạo ra kết quả cụ thể và thúc đẩy một câu chuyện nhất định bằng cách tác động đến quan điểm của người trả lời
exit polldanh từThăm dò sau bỏ phiếu
poll evildanh từChứng viêm giống như chứng khô héo ngoại trừ việc nó xuất hiện ở đầu ngựa
poll bookdanh từSổ đăng ký chính thức, trước đây được sử dụng để ghi phiếu bầu tại một cuộc bầu cử

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người phụ nữ tai tiếng
  1. Người phụ nữ tai tiếng, gái làng chơiA disreputable woman.

AI