Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên thân mật của Marydanh từ riêngA diminutive of the female given name Mary.
- Tên đặt cho vẹtdanh từ riêngA common pet name for a parrot.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname transferred from the given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PollDạng gốc (base form)
- PollsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| opinion polldanh từ | danh từ | (cuộc) thăm dò ý kiến |
| Red Polldanh từ riêng | danh từ riêng | Giống bò có hai mục đích được phát triển ở Anh vào nửa sau thế kỷ 19, có nguồn gốc là con lai giữa bò thịt đỏ Norfolk và giống bò sữa Suffolk Dun |
| poll taxdanh từ | danh từ | Sưu |
| poll carddanh từ | danh từ | Tài liệu thông tin được gửi tới tất cả cử tri đã đăng ký ngay trước cuộc bầu cử |
| push polldanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cuộc thăm dò ý kiến được thiết kế để tạo ra kết quả cụ thể và thúc đẩy một câu chuyện nhất định bằng cách tác động đến quan điểm của người trả lời |
| exit polldanh từ | danh từ | Thăm dò sau bỏ phiếu |
| poll evildanh từ | danh từ | Chứng viêm giống như chứng khô héo ngoại trừ việc nó xuất hiện ở đầu ngựa |
| poll bookdanh từ | danh từ | Sổ đăng ký chính thức, trước đây được sử dụng để ghi phiếu bầu tại một cuộc bầu cử |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phụ nữ tai tiếng
- Người phụ nữ tai tiếng, gái làng chơiA disreputable woman.