Pitcher
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PitcherDạng gốc (base form)
- PitchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pitcher plantdanh từ | danh từ | Cây nắp ấm |
| relief pitcherdanh từ | danh từ | Cầu thủ ném bóng dự bị |
| the pitcher goes so often to the well that it is broken at lastcụm từ | cụm từ | Khi một thứ gì đó được sử dụng đủ lần, cuối cùng nó sẽ hỏng |
| fly-pitcherdanh từ | danh từ | Người buôn lậu đường phố; một người tham gia ném bóng bay |
| pitcher sagedanh từ | danh từ | Loại cây xô thơm có hoa lớn màu đỏ, hình bình, Salvia spathacea, có nguồn gốc từ California và được trồng ở đó vì hương thơm cũng như khả năng chịu hạn và bóng râm |
| rinse-pitcherdanh từ | danh từ | Người say rượu |
| switch pitcherdanh từ | danh từ | Người ném bóng ném cả thuận tay phải và thuận tay trái |
| little pitcherdanh từ | danh từ | Đứa trẻ |