Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Pepper
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Pepper (họ người)
danh từ riêng
A surname originating as an occupation for a seller of pepper.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Pepper
Dạng gốc
(base form)
Pepper
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 13 cụm từ
Pepper
up
Tăng năng lượng; kích thích (ai đó)
Cụm từ khác
(phrase)
black pepper
Cây Piper nigrum
salt and pepper
Muối tiêu
hot pepper
Các loại ớt nhỏ có vị cay hoặc tính nóng rất đáng chú ý
bell pepper
Ớt ngọt, ớt chuông
red pepper
Ớt đỏ
salt-and-pepper
Có hoa văn màu giống như nhiều đốm nhỏ màu đen và trắng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Pepper
pepper
mint
Cây bạc hà Âu
danh từ
B2
pepper
oni
Xúc xích pepperoni
danh từ
B1
pepper
ed
Nêm hạt tiêu
tính từ
C2
pepper
y
Giống hoặc đặc trưng của hạt tiêu, đặc biệt là có vị cay
tính từ
Xem thêm 5 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pimienta
giống cái
Hạt tiêu (thảo mộc, hạt tiêu)
pimiento
giống đực
Hạt tiêu (quả ớt)
ají
giống đực
Hạt tiêu
AI
1
Pepper (họ người)
1
Pepper (họ người)
1
Pepper (họ người)