Dịch

Panamax

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đối với tàu hàng: tuân thủ các quy định về chiều dài, chiều dài và mớn nước tối đa cho phép cho phép đi qua âu tàu trên kênh đào Panamatính từkhông so sánh (not comparable)Of a freight ship: conforming to the regulations concerning maximum permitted beam, length, and draft, allowing it to transit the locks on the Panama Canal.

Cụm từ (phrase)

New Panamaxtính từCủa tàu: vượt quá kích thước tối đa của tàu Panamax nhưng vẫn phù hợp với kích thước tối đa quy định cho kênh đào Panama mới
over-Panamaxtính từĐồng nghĩa với post-Panamax
post-Panamaxtính từCủa một con tàu vượt quá kích thước tối đa của một con tàu Panamax

Họ từ (word family)

cùng gốc Panamax

Nguồn gốc (etymology)

AI