handymax
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của tàu hàng: có tải trọng chở hàng nhỏ (40.000 - 50.000 DWT). Thành viên của lớp Handysizetính từkhông so sánh (not comparable)Of a freight ship: which has a small cargo capacity (40,000 - 50,000 DWT). Member of the handysize class.