handysize
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc loại tàu chở hàng có sức chở hàng nhỏ. Được chia thành các mô tả danh mục phụ phụ thuộc vào kích thước bao gồm tiện dụng, tiện dụng, tối đatính từkhông so sánh (not comparable)Of a class of freight ships which have a small cargo capacity. Divided into size dependent sub-category descriptions including handy, handymax, supramax.