PROP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của propylthiouracildanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of propylthiouracil.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)prop.Viết tắt của propertyprop gunBản sao của súng thật, không có khả năng bắn đạn (do đó không thực sự là súng) được sử dụng để sản xuất phim hoặc truyền hìnhprop-Biểu thị sự có mặt của 3 nguyên tử cacbon trong mạch gốc khi hình thành tên các hợp chất hữu cơpit propThanh gỗ được sử dụng làm giá đỡ trong hầm mỏ hoặc đường hầmprop betCắt bớt hợp chất của mệnh đề đặt cượcshot propTrụ chống bằng gỗ được phủ bằng cây gai dầu hắc ín, để chặn một lỗ do kẻ thù bắn vào mạn tàu