Dịch

PIG

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiến thuật PIG, vận động cử tridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Persuade, Identify, GOTV, an electoral technique commonly employed in the United Kingdom.
  2. Cảnh sát chống bạo độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Police in gear.
  3. Thiết bị kiểm tra đường ốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of pipe inspection gauge.

AI