Dịch

PI

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Viết tắt của Piauí: một quốc gia của Brazildanh từ riêngAbbreviation of Piauí: a state of Brazil.
  2. Viết tắt của Prison Industries, chương trình làm việc do nhà tù điều hành dành cho phạm nhân.danh từ riêngInitialism of Prison Industries, the prison-run work program for inmates.
  3. Viết tắt của chính trị không đúng (xem PC)tính từInitialism of politically incorrect (see PC).
  4. Viết tắt của lệnh xử lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of processing instruction.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PIDạng gốc (base form)
  2. PIsSố nhiều (plural)
  3. more PISo sánh hơn (comparative)
  4. most PISo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Pi Daydanh từ riêngNgày số pi
pi-jawdanh từThuyết giảng hoặc nói chuyện trịch thượng, đặc biệt là từ người lớn đến trẻ em
Tai-pidanh từNgười dân Nuku Hiva ở Polynesia thuộc Pháp
pi saidanh từNước mũi cứng lại, booger
ADHD-PIdanh từViết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-primarily inattentive
pi-plusdanh từPion dương, bao gồm một quark lên và một quark phản xuống
pi bonddanh từLà dạng liên kết cộng hóa trị trong đó có chung một cặp obitan nguyên tử
pi fontdanh từBiểu tượng hoặc phông chữ dingbat; một phông chữ bao gồm các ký tự không phải chữ cái

19 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 18
Viết tắt của Quần đảo Philippines
  1. Initialism of Philippine Islands.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI