PI
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Viết tắt của Piauí: một quốc gia của Brazildanh từ riêngAbbreviation of Piauí: a state of Brazil.
- Viết tắt của Prison Industries, chương trình làm việc do nhà tù điều hành dành cho phạm nhân.danh từ riêngInitialism of Prison Industries, the prison-run work program for inmates.
- Viết tắt của chính trị không đúng (xem PC)tính từInitialism of politically incorrect (see PC).
- Viết tắt của lệnh xử lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of processing instruction.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pi Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày số pi |
| pi-jawdanh từ | danh từ | Thuyết giảng hoặc nói chuyện trịch thượng, đặc biệt là từ người lớn đến trẻ em |
| Tai-pidanh từ | danh từ | Người dân Nuku Hiva ở Polynesia thuộc Pháp |
| pi saidanh từ | danh từ | Nước mũi cứng lại, booger |
| ADHD-PIdanh từ | danh từ | Viết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-primarily inattentive |
| pi-plusdanh từ | danh từ | Pion dương, bao gồm một quark lên và một quark phản xuống |
| pi bonddanh từ | danh từ | Là dạng liên kết cộng hóa trị trong đó có chung một cặp obitan nguyên tử |
| pi fontdanh từ | danh từ | Biểu tượng hoặc phông chữ dingbat; một phông chữ bao gồm các ký tự không phải chữ cái |
19 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 18
Viết tắt của Quần đảo Philippines
- Initialism of Philippine Islands.
Họ từ (word family)
cùng gốc PINgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .