Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pi-jaw
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
aɪ
dʒ
ɔː
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Thuyết giảng hoặc nói chuyện trịch thượng, đặc biệt là từ người lớn đến trẻ em
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lecturing or patronizing talk, especially from an adult to a child.
Ví dụ
I'll
admit
for
the
moment
that
you
aren't
giving
me
pi-jaw
.
Adrian
thought
it
worth
while
to
try
out
his
new
slang
.
‘
I
say
,
you
fellows
,
here's
a
rum
go
.
Old
Biffo
was
jolly
odd
this
morning
.
He
gave
me
a
lot
of
pi-jaw
about
slacking
and
then
invited
me
to
tea
.
No
rotting
!
He
did
really
.’
AI
1
đặc biệt là từ người lớn đến trẻ em
1
đặc biệt là từ người lớn đến trẻ em
1
đặc biệt là từ người lớn đến trẻ em