Dịch

pi-jaw

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuyết giảng hoặc nói chuyện trịch thượng, đặc biệt là từ người lớn đến trẻ emdanh từkhông đếm được (uncountable)Lecturing or patronizing talk, especially from an adult to a child.

Ví dụ

  • .
  • . ‘ , , . . . ! .’

AI