PET
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhựa PETdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of polyethylene terephthalate.
- Chụp cắt lớp phát xạ positrondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of positron emission tomography.
- Thẻ đầu cặpdanh từđếm được (countable)Acronym of paired-end tag.
- Pierre Elliott Trudeaudanh từ riêngInitialism of Pierre Elliott Trudeau.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PETDạng gốc (base form)
- PETsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pet bottle | Chai nhựa PET | |
| pet container | Hộp nhựa PET | |
| pet film | Màng nhựa PET | |
| pet plastic | Nhựa PET | |
| pet polymer | Polimer PET | |
| pet recycling | Tái chế nhựa PET | |
| pet shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng bán động vật được nuôi làm thú cưng trong nhà và các sản phẩm chăm sóc và cho chúng ăn |
| pet storedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pet shop |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dòng máy tính cá nhân PET
- đếm được (countable)Acronym of personal electronic transactor, a line of personal computers produced by Commodore International.
Họ từ (word family)
cùng gốc PETNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? , hardware-driven .Tại sao thứ tự các ký tự đồ họa trong bảng PETSCII lại có vẻ lộn xộn? Câu trả lời là sự sắp xếp này do thiết kế bàn phím PET quyết định, một quyết định dựa trên phần cứng.
- PET’s 1968.Nhưng Wright có quan điểm khá phản bác về ảnh hưởng của Trudeaumania đầy cảm xúc đối với sự trỗi dậy chính trị đáng kinh ngạc của PET vào năm 1968.
- . , .Tôi đã đông lạnh nước ép trong chai PET. Nhờ vậy, tôi có thể uống bao nhiêu nước ép lạnh tùy thích vào giờ ăn trưa.