Nghĩa chính
- Sự vuốt ve, sự cưng nựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of stroking or gently patting an animal.
- Sự mơn trớn, hành vi âu yếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of kissing, stroking, etc., a person in a sexual manner.
- Sự nuông chiều, sự cưng chiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of indulging or treating as a favourite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pettingDạng gốc (base form)
- pettingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| petting zoodanh từ | danh từ | Vườn thú tương tác |
| heavy pettingdanh từ | danh từ | Sờ mó tình dục; trò chơi cưỡi ngựa khiêu dâm; màn dạo đầu |
| petting partydanh từ | danh từ | , (thông tục) cuộc vui gỡ gạc (ôm, hôn hít... của cặp trai gái) |
Ví dụ
- ', , . , , .'Thôi nào Jo, đừng khó tính thế. Học hành vất vả cả tuần, một chàng trai xứng đáng được cưng chiều và nên nhận được điều đó.
- .Anh ấy đang vuốt ve con chó của mình.
- .Anh ấy đang vuốt ve con chó.
Họ từ (word family)
cùng gốc pettingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha