PALM
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống theo dõi đơn vị sáng chếdanh từ riêngAcronym of Patent Application Locating and Monitoring.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palm oildanh từ | danh từ | Dầu cọ |
| date palmdanh từ | danh từ | Chà là |
| palm treedanh từ | danh từ | Cọ, kè |
| palm winedanh từ | danh từ | Các đồ uống có cồn được sản xuất từ nhựa cây cọ; tody |
| palm readingdanh từ | danh từ | Xem chì tay |
| oil palmdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Elaeis guineensis, nguồn cung cấp dầu cọ và dầu hạt cọ chính |
| West Palmdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của West Palm Beach; một thành phố và quận lỵ của Quận Palm Beach, Florida, Hoa Kỳ |
| palm courtdanh từ | danh từ | Khoảng không gian lớn với những cây cọ, thường ở một khách sạn danh tiếng, nơi có thể tổ chức các hoạt động như tiệc trà |