Ocean
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from English, of modern usage.
- Thị trấn thuộc quận Monmouth, bang New Jersey, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Monmouth County, New Jersey, United States, which originally extended to the ocean.
- Thị trấn thuộc quận Ocean, bang New Jersey, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Ocean County, New Jersey.
- Thần Oceanus, thần biển cảdanh từ riêngThe deity Oceanus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open oceandanh từ | danh từ | Vùng biển khơi |
| ocean floordanh từ | danh từ | Đáy đại dương |
| Indian Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Ấn Độ Dương |
| Pacific Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Thái Bình Dương |
| Atlantic Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Tây Dương |
| drop in the oceandanh từ | danh từ | Lượng rất nhỏ hoặc không đáng kể; một điều gì đó ít quan trọng, đặc biệt là một nỗ lực hoặc hành động không quan trọng so với một vấn đề lớn |
| ocean bluedanh từ | danh từ | Màu xanh lục đậm vừa phải |
| World Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Khối nước mặn toàn cầu, được kết nối với nhau |
Ví dụ
- .Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
- , , Ocean's .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc OceanNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha