Dịch

OS

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
US/ˌoʊ ˈɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Viết tắt của Owen Sounddanh từ riêngInitialism of Owen Sound.
  2. Viết tắt của outsize: quần áo cho người lớntính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of outsize, clothes for large people.
  3. Viết tắt của overseastrạng từkhông so sánh (not comparable)Initialism of overseas.
  4. Bản đồ Khảo sát Quân sựdanh từAn Ordnance Survey map.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. OSDạng gốc (base form)
  2. OSesSố nhiều (plural)
  3. OS's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. OSsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

OS.danh từ riêngViết tắt của Old Saxon
OS Xdanh từ riêngTên cũ của macOS; trước đây được gọi là Mac OS X
-oshậu tốDùng để tạo thành số nhiều của một số từ mượn tiếng Do Thái và tiếng Yiddish, thường kết thúc bằng -a hoặc -ah
os-tiền tốChống lại; đối mặt; một tiền tố kết hợp được tìm thấy trong các động từ có nguồn gốc Latin
OS&Ydanh từViết tắt của outside stem and yoke valve
OS&Dcụm từViết tắt của over: ngắn và bị hư hỏng
-os-trung tốMột kháng thể đơn dòng nhắm vào xương
X Osdanh từĐồng nghĩa với X's and O's

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Cơ quan Khảo sát Quân sự
  1. Cơ quan Khảo sát Quân sự, cơ quan lập bản đồ chính thức ở Vương quốc Anh (xem thêm danh từ bên dưới)The Ordnance Survey, official mapping agency in Great Britain (see also the noun below).

Ví dụ

  • . .
  • .
  • .

AI