Dịch

OP

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Xếp hạng tổng thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Overall Position.
  2. Bên phải sân khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of opposite prompt; stage right.
  3. Phát âm nguyên bảndanh từ riêngAbbreviation of Original Pronunciation
  4. Hết bản in, ngừng xuất bảntính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of out of print.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OPDạng gốc (base form)
  2. OPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

op.danh từTuyệt vời
co-opdanh từ, động từĐơn vị của hợp tác xã nhà ở; căn hộ được mua trong đó các chủ sở hữu căn hộ chung chịu trách nhiệm bảo trì và bảo trì các khu vực chung
op-edtính từ, danh từ, động từTrang báo có các bài viết có chữ ký của các nhà bình luận bày tỏ quan điểm có thể không đồng tình với quan điểm được ban biên tập tán thành, theo truyền thống được in đối diện với trang xã luận
black opdanh từHợp chất cắt của hoạt động màu đen
photo opdanh từCơ hội chụp ảnh, buổi chụp ảnh quảng bá
no-opdanh từ, tính từLệnh vô tác
op artdanh từNghệ thuật op
job opdanh từCơ hội việc làm

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Chủ bài đăng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chủ bài đăng, người mở thớtInitialism of original poster; the person who started a thread.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc OP

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng NhậtOP
  2. từ tiếng Anhopening

Ví dụ

  • OP's .
  • ...
  • ?

AI