Nghĩa chính
- Ôi chao, ối, ơ kìathán từUsed to acknowledge a small mistake or accident.
- Ơ, ồ, ốithán từUsed to indicate mild surprise or shock.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oopTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- " , ," [ ] . " , ' , ?' , '.'" !"Một hôm, cô ấy ở New York và định đi chơi với Cherry vì Cherry làm việc trên Phố Wall," ca sĩ [Ed Sheeran] chia sẻ trên Armchair Expert. "Và rồi cô ấy kiểu như, 'Ôi Cherry Seaborn đang ở trong thành phố, cậu có muốn đi chơi không?' Tớ kiểu như, 'Có.'" Ơ!