Dịch

oop

C1thán từ (interjection)
/ʊp/

Nghĩa chính

  1. Ôi chao, ối, ơ kìathán từUsed to acknowledge a small mistake or accident.
  2. Ơ, ồ, ốithán từUsed to indicate mild surprise or shock.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

and I oopcụm từDùng để truyền đạt sự bối rối hoặc sốc một cách hài hước
alley oopdanh từ, tính từ, thán từ, trạng từ, động từA-lê-hấp

Họ từ (word family)

cùng gốc oop

Ví dụ

  • " , ," [ ] . " , ' , ?' , '.'" !"Một hôm, cô ấy ở New York và định đi chơi với Cherry vì Cherry làm việc trên Phố Wall," ca sĩ [Ed Sheeran] chia sẻ trên Armchair Expert. "Và rồi cô ấy kiểu như, 'Ôi Cherry Seaborn đang ở trong thành phố, cậu có muốn đi chơi không?' Tớ kiểu như, 'Có.'" Ơ!

AI