Dịch

and I oop

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Dùng để truyền đạt sự bối rối hoặc sốc một cách hài hướccụm từUsed to humorously convey embarrassment or shock.

Ví dụ

  • 10 5 . ...
  • “ ! , . !” , .

AI