Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
and I oop
cụm từ
(phrase)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để truyền đạt sự bối rối hoặc sốc một cách hài hước
cụm từ
Used to humorously convey embarrassment or shock.
Ví dụ
At
around
10
PM
I
said
I
was
just
gonna
take
a
5
minute
nap
and
I
ended
up
sleeping
through
the
entire
thing
.
And
I
oop
...
“
And
I
oop
!
Sorry
,
you
just
became
a
part
of
the
cancel
culture
.
Cancelled
!”
Bella
said
,
and
I
cracked
the
fuck
up
.
AI
1
Dùng để truyền đạt sự bối rối hoặc sốc một cách hài hước
1
Dùng để truyền đạt sự bối rối hoặc sốc một cách hài hước
1
Dùng để truyền đạt sự bối rối hoặc sốc một cách hài hước