Null
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NullDạng gốc (base form)
- NullsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| null and voidtính từ | tính từ | Vô hiệu |
| null hypothesisdanh từ | danh từ | Giả thuyết không |
| /dev/nulldanh từ riêng | danh từ riêng | Tệp thiết bị, hiện diện trong Unix và các hệ điều hành tương tự Unix như Linux, loại bỏ tất cả dữ liệu được ghi vào nó và không mang lại kết quả đầu ra, luôn ở dạng tệp trống khi đọc |
| Rh-nulltính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến hội chứng Rh-null, hoặc máu do hội chứng tạo ra |
| null setdanh từ | danh từ | Tập hợp rỗng |
| null signdanh từ | danh từ | Dấu ∅, gắn với các tập rỗng |
| null modemdanh từ | danh từ | Phương tiện kết nối trực tiếp hai thiết bị (máy tính, máy in, v.v.) bằng cáp nối tiếp |
| null objectdanh từ | danh từ | Đối tượng vừa là đối tượng ban đầu vừa là đối tượng cuối cùng |
Họ từ (word family)
cùng gốc NullNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?