Dịch

nullifying

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình mà một cái gì đó bị vô hiệu hóadanh từThe act or process by which something is nullified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nullifyingDạng gốc (base form)
  2. nullifyingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc nullifying

Ví dụ

  • […]

AI