Naval
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname
- Đô thị Navaldanh từ riêngA municipality, the capital of Biliran, Eastern Visayas, Philippines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NavalDạng gốc (base form)
- NavalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| naval officerdanh từ | danh từ | Sĩ quan hải quân |
| naval basedanh từ | danh từ | Căn cứ hải quân |
| naval minedanh từ | danh từ | Thủy lôi |
| naval crowndanh từ | danh từ | Chiếc vương miện bằng vàng có gắn những bản sao nhỏ của mũi tàu, được trao như một giải thưởng quân sự ở La Mã cổ đại cho người đầu tiên lên tàu địch trong một trận hải chiến |
| naval storesdanh từ | danh từ | Các sản phẩm thu được từ nhựa dầu thu được từ cây lá kim, đặc biệt là cây thông |
| naval sciencedanh từ | danh từ | Thành phần hải quân của, hoặc (đôi khi có nghĩa là theo nghĩa cũ) tương đương với khoa học quân sự; khoa học được áp dụng cho các yêu cầu của hải quân (chẳng hạn như sự tiến bộ của quản lý hải quân và công nghệ hải quân) |
| naval engineerdanh từ | danh từ | Chuyên gia được đào tạo chuyên thiết kế, phát triển và bảo trì các hệ thống, thiết bị và tàu thuyền được quân đội và quốc phòng sử dụng |
| naval architectdanh từ | danh từ | Kỹ sư đóng tàu |
Họ từ (word family)
cùng gốc NavalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- America's .
- .
- ' .