Dịch

naval science

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phần hải quân của, hoặc (đôi khi có nghĩa là theo nghĩa cũ) tương đương với khoa học quân sự; khoa học được áp dụng cho các yêu cầu của hải quân (chẳng hạn như sự tiến bộ của quản lý hải quân và công nghệ hải quân)danh từkhông đếm được (uncountable)The naval component of, or (as sometimes meant in an older sense) counterpart to, military science; science as applied to naval requirements (such as the advancement of naval administration and naval technology).

AI