Nghĩa chính
- Người Navajodanh từA member of the Navajo people, currently the largest Native American tribe in North America.
- Tiếng Navajodanh từ riêngAn Apachean (Southern Athabaskan) language of the Athabascan language family belonging to the Na-Dené phylum. It is spoken by 149,000 people in the American Southwest (Arizona, New Mexico, Utah, and Colorado).
- Dân tộc Navajodanh từ riêngAn Amerindian people who traditionally speak the Navajo language.
- Họ Navajodanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Navajo tacodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indian taco |
| Navajo whitedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu trắng cam |
| Navajo Nationdanh từ riêng | danh từ riêng | Người dân của quốc gia này, hoặc chính phủ của họ |
| Navajo Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Holbrook |
| Navajo Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quốc gia Navajo, Quận Apache, Arizona, Hoa Kỳ |
| Navajo diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Navajo flu |
| Navajo Reservationdanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ của Quốc gia Navajo, một trong những dân tộc Mỹ da đỏ |
| navajo hogan | Nhà hogan của người navajo |
Ví dụ
- , , , .Là một nhân viên truyền tin bằng mật mã, Newman thuộc nhóm người Navajo đã học một thứ ngôn ngữ bí mật, không thể phá vỡ được dùng để truyền thông tin về chiến thuật, sự di chuyển của quân đội và các mệnh lệnh qua đài phát thanh và điện thoại trong Thế chiến II.
- , .Các cộng đồng ngôn ngữ có nguy cơ tuyệt chủng sẽ vô cùng hào hứng và tự hào khi ngôn ngữ của họ được quảng bá như vậy, chẳng hạn như khi bộ phim Chiến tranh giữa các vì sao được lồng tiếng bằng tiếng Navajo và Ojibwe.
- ?Bạn có nói tiếng Navajo không?
Họ từ (word family)
cùng gốc NavajoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhanavajo
- từ Tewanavahúuˀu“field adjoining an arroyo”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha