Dịch

Nancy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nancy (tên riêng nữ)danh từ riêngA female given name.
  2. Nancy (thành phố ở Pháp)danh từ riêngA city in Meurthe-et-Moselle department, Grand Est, north-eastern France.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NancyDạng gốc (base form)
  2. NanciesSố nhiều (plural)
  3. NancysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sweet-Nancydanh từCây có hoa Achillea ageratum
negative Nancydanh từNgười được coi là bi quan quá mức và khó chịu
nancy pantsdanh từNgười đàn ông nhu nhược; ẻo lả, yếu đuối
Nancy Dawsondanh từNgười đàn ông đồng tính luyến ái, đặc biệt là một người được coi là nữ tính
Nancy Reagan gazedanh từCái nhìn sững sờ về một người được coi là thể hiện sự tận tâm hoặc tình cảm tuyệt đối
nosy Nancydanh từNgười tò mò

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápNancy
  2. từ tiếng Latinh trung đạiNanciacum
  3. từ tiếng Thượng Đức cổNanzig

Ví dụ

  • , , virutal^([]) 3 .
  • , , !
  • , ?

AI