Nancy
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nancy (tên riêng nữ)danh từ riêngA female given name.
- Nancy (thành phố ở Pháp)danh từ riêngA city in Meurthe-et-Moselle department, Grand Est, north-eastern France.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet-Nancydanh từ | danh từ | Cây có hoa Achillea ageratum |
| negative Nancydanh từ | danh từ | Người được coi là bi quan quá mức và khó chịu |
| nancy pantsdanh từ | danh từ | Người đàn ông nhu nhược; ẻo lả, yếu đuối |
| Nancy Dawsondanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính luyến ái, đặc biệt là một người được coi là nữ tính |
| Nancy Reagan gazedanh từ | danh từ | Cái nhìn sững sờ về một người được coi là thể hiện sự tận tâm hoặc tình cảm tuyệt đối |
| nosy Nancydanh từ | danh từ | Người tò mò |
Họ từ (word family)
cùng gốc NancyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápNancy
- từ tiếng Latinh trung đạiNanciacum
- từ tiếng Thượng Đức cổNanzig
Ví dụ
- , , virutal^([]) 3 .
- , , !
- , ?