nance
C2động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Điệu bộ, ẻo lả, uốn éođộng từTo move in a prissy or stereotypically effeminate manner.
- Cây nance, cômdanh từA large shrub or small tree of subtropical and tropical areas of the Americas, Byrsonima crassifolia, bearing a small, sweet, yellow fruit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nance Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Fullerton |
| Adams-Nance syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý liên quan đến nhịp tim nhanh dai dẳng, tăng huyết áp kịch phát và co giật |
| Nance-Horan syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn liên quan đến nhiễm sắc thể X hiếm gặp đặc trưng bởi những bất thường về mắt và răng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhanance