Mustard
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MustardDạng gốc (base form)
- MustardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut the mustardđộng từ | động từ | Đạt được tiêu chuẩn mong đợi; có hiệu quả hoặc đủ tốt; đủ |
| mustard seeddanh từ | danh từ | Hạt mù tạt |
| honey mustarddanh từ | danh từ | Hỗn hợp của mù tạt và mật ong, dùng làm nước chấm, nhân bánh sandwich, v.v |
| mustard greensdanh từ | danh từ | Brassica juncea, một loại cây mù tạt có lá, hạt và thân ăn được |
| Chinese mustarddanh từ | danh từ | Cải xanh (Brassica juncea) |
| mustard oildanh từ | danh từ | Dầu cay nồng từ hạt cải; được sử dụng một cách tiết kiệm như một loại nước sốt thực phẩm |
| mustard gasdanh từ | danh từ | Khí mù tạt |
| dog mustarddanh từ | danh từ | Erucastrum gallicumchưa dịch |