Dịch

Mustard

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MustardDạng gốc (base form)
  2. MustardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cut the mustardđộng từĐạt được tiêu chuẩn mong đợi; có hiệu quả hoặc đủ tốt; đủ
mustard seeddanh từHạt mù tạt
honey mustarddanh từHỗn hợp của mù tạt và mật ong, dùng làm nước chấm, nhân bánh sandwich, v.v
mustard greensdanh từBrassica juncea, một loại cây mù tạt có lá, hạt và thân ăn được
Chinese mustarddanh từCải xanh (Brassica juncea)
mustard oildanh từDầu cay nồng từ hạt cải; được sử dụng một cách tiết kiệm như một loại nước sốt thực phẩm
mustard gasdanh từKhí mù tạt
dog mustarddanh từErucastrum gallicumchưa dịch

AI