Dịch

Mormon

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɔːmən/US/ˈmɔɹmən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mormondanh từ riêngIn Mormonism, an ancient American prophet who compiled the Book of Mormon.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.
  3. Về, hoặc liên quan đến, đức tin do Joseph Smith, Jr. thiết lập.tính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, the faith established by Joseph Smith, Jr.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MormonDạng gốc (base form)
  2. MormonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mormon Churchdanh từ riêngGiáo hội Mặc Môn
Book of Mormondanh từ riêngVăn bản thiêng liêng của phong trào Các Thánh Hữu Ngày Sau, được xuất bản năm 1830 bởi Joseph Smith, Jr
Mormon teadanh từCác loài cây lá kim ở Bắc Mỹ thuộc chi Ephedra, cây bụi không lá có thân nhỏ hơn hình kim màu xám hoặc xanh lục có nguồn gốc từ sa mạc và được sử dụng để pha trà thảo dược
anti-Mormontính từChống lại hoặc phản đối người Mặc Môn
Jack Mormondanh từThành viên của Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô tin vào các tiền đề của đức tin nhưng không tuân thủ các tiêu chuẩn ứng xử của giáo hội, chẳng hạn như việc cấm uống rượu, cà phê và thuốc lá
Molly Mormondanh từThành viên nữ theo khuôn mẫu hoặc lý tưởng hóa của Giáo hội LDS
Mormon cricketdanh từLoài katydid lớn không cánh màu sẫm, Anabrus simplex, giống như một con dế và được tìm thấy ở những vùng khô cằn phía tây Hoa Kỳ, nơi nó đôi khi là loài gây hại dồi dào cho cây trồng
Mormon corridordanh từ riêngVùng ở miền Tây Hoa Kỳ, chủ yếu tập trung quanh Utah, với phần lớn người Mặc Môn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mormon
  1. A believer in the Mormon religion, which views Joseph Smith as a prophet of God and holds the Bible and the Book of Mormon as its primary scriptures.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 1871, peace-loving .
  • .
  • ?

AI